ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ

XÂY DỰNG ĐẠI NAM xin cung cấp bảng báo giá xây dựng nhà TPHCM trọn gói (theo từng phần) mới nhất 2019.

Giá xây dựng nhà TPHCM

HOT : CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT

  • Giảm giá 50% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật 2D và bản vẽ 3D mặt tiền khi ký hợp đồng thi công xây dựng phần thô + nhân công hoàn thiện.
  • Giảm giá 100% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật 2D và bản vẽ 3D mặt tiền khi ký hợp đồng thi công trọn gói nhưng chưa bao gồm phần thi công trang trí nội thất.
  • Miễn phí 100% chi phí thiết kế kiến trúc và thiết kế nội thất khi ký hợp đồng trọn gói có bao gồm cả phần thi công trang trí nội thất.


I. ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ XÂY DỰNG

 

STT

Loại thiết kế

Đơn giá/m2

1

      Thiết kế trọn gói    Phong cách kiến trúc hiện đại 100.000 VNĐ
   Phong cách kiến trúc cổ điển 120.000 VNĐ

2

      Thiết kế kiến trúc    Phong cách kiến trúc hiện đại 60.000 VNĐ
   Phong cách kiến trúc cổ điển 80.000 VNĐ

3

      Thiết kế nội thất    Phong cách kiến trúc hiện đại 70.000 VNĐ
   Phong cách kiến trúc cổ điển 100.000 VNĐ
4       Thiết kế cải tạo 100.000 VNĐ
5       Thiết kế Biệt thự / Nhà hàng / Showroom  140.000 VNĐ

Giá thiết kế nhà

Liên hệ: 0979 891 062 để được tư vấn và báo giá xây dựng nhà TPHCM chính xác

Bảng giá xây dựng nhà TPHCM trọn gói của một số công trình do công ty xây dựng nhà ĐẠI NAM thực hiện

Công trình 1
Công trình nhà anh Minh, Chị Hương
Địa điểm 54/30 Bùi Quang Là P. 12, Q. Gò Vấp, TP.HCM
Diện tích đất 17m*4m=68m2
Qui mô công trình 1 trệt, 1 lững, 2 lầu, mái bê tông, móng cọc.
Hình thức Hợp đồng thi công trọn gói
Giá trị hợp đồng 1 tỷ 413 triệu đồng

 

Hình ảnh thực tế (theo từng giai đoạn)

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công anh Minh

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công anh Minh

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công anh Minh

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công anh Minh

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công anh Minh

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công anh Minh

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công

Nhà hoàn thiện anh Minh

Nhà hoàn thiện

Công trình 2
Công trình nhà anh Vũ, chị Thảo
Địa điểm 2/15 KP. Tân Lập, P. Đông Hòa, TX. Dĩ An, T. Bình Dương
Diện tích đất 15m*4m=60m2
Qui mô công trình 1 trệt, 1 lầu, 1 tum, mái bê tông, móng băng.
Hình thức Hợp đồng thi công trọn gói
Giá trị hợp đồng 1 tỷ 020 triệu đồng

 

Hình ảnh thực tế (theo từng giai đoạn)

Công trình nhà anh Vũ, chị Thảo

Công trình nhà anh Vũ, chị Thảo

Công trình nhà anh Vũ, chị Thảo

Công trình nhà anh Vũ, chị Thảo

Công trình nhà anh Vũ, chị Thảo

Công trình nhà anh Vũ, chị Thảo

Công trình nhà anh Vũ, chị Thảo

Công trình nhà anh Vũ, chị Thảo

Công trình 3
Công trình nhà Chị Nương
Địa điểm Đường số 5 P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM
Diện tích đất 21m*7m=147m2
Qui mô công trình 1 trệt, 2 lầu, mái ngói, móng cọc.
Hình thức Hợp đồng thi công trọn gói
Giá trị hợp đồng 2 tỷ 340 triệu đồng

 

Hình ảnh thực tế (theo từng giai đoạn)

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công chị Nương

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công chị Nương

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công chị Nương

Ngôi nhà trong giai đoạn thi công chị Nương

Nhà hoàn thiện chị Nương

Nhà hoàn thiện chị Nương

Nhà hoàn thiện chị Nương

Nhà hoàn thiện chị Nương

Nhà hoàn thiện chị Nương

Công trình 4
Công trình nhà Anh Phú
Địa điểm 75 đường Long Thuận, P. Trường Thạnh, Q.9, TP. HCM
Diện tích đất 15.5m*4m=62m2
Qui mô công trình 1 trệt, 1 lầu, 1 tum, mái bê tông, móng cọc.
Hình thức Hợp đồng thi công trọn gói
Giá trị hợp đồng 936 triệu đồng

 

Hình ảnh thực tế (theo từng giai đoạn)

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình nhà Anh Phú

Công trình 5
Công trình nhà Anh Thảo
Địa điểm 70 Đường số 4, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. HCM
Diện tích đất 5m*20m=100m2
Qui mô công trình 1 trệt, 2 lầu, 1 tum, mái bê tông, móng cọc.
Hình thức Hợp đồng thi công trọn gói
Giá trị hợp đồng 2 tỷ 050 triệu đồng

 

Hình ảnh thực tế (theo từng giai đoạn)

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

Công trình nhà Anh Thảo

II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ BAO GỒM:


– Hồ sơ thiết kế kiến trúc

– Phối cảnh 3D mặt tiền

– Hồ sơ thiết kế kết cấu

– Hồ sơ điện, điện thoại, antenna

– Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước

– Phối cảnh 3D nội thất (không gian lớn hơn 12m2)

– Hồ sơ triển khai nội thất, thống kê cửa, lát gạch, chi tiết thang, vệ sinh

 

III. GHI CHÚ KHÁC:

– Hợp đồng thiết kế có giá trị tối thiểu là 15.000.000 vnđ

– Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công, trang trí nội thất không bao gồm thiết kế chi tiết mẫu tủ, giường, bàn ghế và các vật dụng khác.

– Đơn giá trên chưa bao gồm khảo sát địa chất, bản vẽ chi tiết sân vườn, tiểu cảnh, lập hồ sơ xin phép xây dựng hoặc lập hồ sơ dự án trình phê duyệt…

– Đơn giá xây dựng nhà TPHCM trên chưa bao gồm thuế GTGT.

Kiến trúc Xây dựng Đại Nam

  • Văn phòng: Số 72 đường số 4, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM
  • Hotline: 0931.828.858 Gặp KS. Hồ Xuân Thảo
  • Email: nhadepdainam@gmail.com

BÁO GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

3.050.000 VNĐ/m2


HOT : CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT

* Miễn phí bản vẽ thiết kế khi ký hợp đồng phần thô hoặc hợp đồng trọn gói.

Miễn phí hồ sơ xin phép xây dựng khi ký hợp đồng trọn gói.

 

Mô tả công việc trong bảng báo giá xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện

Khi thi công bản vẽ thiết kế, bảng báo giá xây dựng phần thô đã bao gồm các hạng mục sau”

  1. Làm lán trại cho công nhân.
  2. Vệ sinh mặt bằng. Định vị tim, móng, cọc.

Vệ sinh mặt bằng và định vị tìm móng cọc

Vệ sinh mặt bằng và định vị tìm móng cọc

  1. Đào các hạng mục cần thiết như: đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước. Đập đầu cọc BTCT (nếu có).
  2. Đổ bê tông đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
  3. Lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, đà kiềng, dầm móng. Sau đó đổ bê tông đáy, hố ga, bể nước, nắp hầm phân.
  4. Lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu, sân thượng mái, đổ bê tông cầy thang và xây bậc bằng gạch thẻ, gạch ống.
  5. Xây tường bao, tường ngăn chia phòng, vệ sinh (toàn bộ).
  6. Tô vách và hoàn thiện thi công mặt tiền công trình.
  7. Cán nền tầng lầu, sân thượng, mái, nhà vệ sinh, ban công.
  8. Chống thấm sàn sân thượng, vệ sinh, ban công, mái.
  9. Lắp đặt các hạng mục: dây điện, ống nước lạnh, dây điện thoại âm, cáp mạng, cáp truyền hình.
  10. Lát gạch sàn, len chân tường các tầng.
  11. Ốp gạch trang trí mặt tiền, phòng vệ sinh.
  12. Sơn nước toàn bộ. Thi công các lớp sơn lót, sơn phủ khu vực trong nhà.
  13. Sơn dầu toàn bộ cửa, khung sắt, lan can trong công trình.
  14. Lắp đặt bồn nước, thiết bị vệ sinh, máy bơm nước.
  15. Lắp đặt hệ thống đèn và điện chiếu sáng.
  16. Lắp đặt hệ thống ống nước nóng.
  17. Lợp mái ngói, tole mái.
  18. Dọn dẹp vệ sinh công trình hàng ngày.
  19. Vệ sinh công trình trước khi bàn giao.
  20. Bảo vệ công trình trong quá trình thi công.

Quy trình thi công xây dựng phần thô

Bước 1: Chuẩn bị trắc – đạc (trắc địa và đo đạc).

Bước 2: Đào đất, thi công móng, bê tông lót, đà kiềng, đổ cột, sàn tầng trệt.

Bước 3: Lắp dựng cốt pha, cốt thép, thi công bê tông cột, dầm, sàn.

thi công xây dựng phần thô

Bước 4: Thực hiện xây dựng phần thô.

Bước 5: Tô trát công trình.

Bước 6: Hoàn thiện công trình.

Báo giá xây dựng phần thô

 

Để biết mức giá chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0931.828.858.

ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI TPHCM  

Thi công xây dựng nhà trọn gói có những hạng mục nào và giá xây dựng như thế nào? Mời Quý khách tham khảo đơn giá xây dựng nhà TPHCM cũng như một số hạng mục đi kèm:

Đơn giá trọn gói áp dụng cho các công trình:

●      Nhà phố tiêu chuẩn tổng diện tích > 350m2.

●      Công trình có 1 mặt tiền, kiến trúc hiện đại.

●      Diện tích mỗi sàn > 60m2 tương ứng 2 phòng ngủ, 2 WC.

●      Điều kiện thi công đảm bảo xe tải 5m3 vận chuyển vật tư.

–         Quí khách vui lòng liên hệ công ty để báo giá trực tiếp theo qui mô.

       GÓI VẬT TƯ THÔNG DỤNG

STT HẠNG MỤC  GÓI VẬT TƯ THÔNG DỤNG
Đơn giá 4.800.000/m2
VẬT LIỆU THÔ
1 Sắt thép  Việt Nhật, Pomina
2 Xi măng đổ bê tông  Holcim
3 Xi măng xây tô  Hà tiên
4 Cát bê tông  Cát vàng hạt lớn
5 Cát xây tường  Cát vàng hạt trung
6 Cát tô trát tường  Cát vàng hạt trung
7 Đá 1×2, đá 4×6  Đá xanh Đồng Nai
8 Gạch đinh 4x8x18 Tuynel Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm…
9 Gạch ống 8x8x18 Tuynel Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm…
10 Dây cáp điện  Cáp cadivi
11 Dây cáp mạng  Sino
12 Đế âm tường, ống luồn dây điện  Sino
13 Ống nước cấp, nước thoát  Bình Minh loại 1
14 Hóa chất chống thấm  CT-11A, sika latex
GẠCH
1 Gạch phòng khách, ngủ, KD, để xe  Gạch bóng kính 2 da 600×600
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 185.000/m2
2 Gạch ban công, sân thượng, sân sau  Gạch 400×400
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 120.000/m2
3 Gạch nền WC  Gạch 300×300
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 120.000/m2
4 Gạch ốp WC  Gạch 300×600
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 130.000/m2
5 Keo chà ron  Thái Lan
SƠN
1 Bột trét ngoài (Bao) Việt Mỹ
2 Bột trét trong (Bao) Việt Mỹ
3 sơn lót (Lít) Maxilite
4 sơn phủ ngoài (Lít) Maxilite
5 sơn phủ trong (Lít) Maxilite
CỬA
1 Cửa phòng ngủ, thông phòng, ngăn p thờ  Cửa gỗ HDF 2.800.000/bộ
2 Cửa WC  Cửa nhựa Nam Huy, nhựa Đài Loan 2.800.000/bộ
3 Cửa ban công sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2
4 Cửa chính phòng khách  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2
5 Cửa ban công trước  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2
6 Cửa sân thượng trước sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2
7 Cửa ra sân sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2
8 Cửa cổng sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.100.000/m2
9 Cửa chính tầng trệt  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2
10 Cửa sổ mặt tiền  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2 hoặc cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, 1.200.000/m2
11 Cửa sổ sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2 hoặc cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, 1.200.000/m2
12 Bông bảo vệ cửa sổ  Sắt hộp 14x14x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 350.000/m2
13 Khung sắt mái lấy sáng  Sắt hộp 20x20x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 350.000/m2
14 Tấm lấy sáng  Tấm Polycarbonat lấy sáng
CẦU THANG
1 Lan can cầu thang (m)  Sắt hộp 14x14x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 550.000/md
2 Tay vịn cầu thang (m)  Gỗ căm xe tròn đường kính 60, hoặc vuông 60mm 500.000/md
3 Đá cầu thang (m2)  Đá trắng Suối lau 480.000/m2
4 Len cầu thang (md)  Đá trắng Suối lau 80.000/md
5 Đá ngạch cửa (m)  Đá trắng Suối lau 95.000/md
6 Đá mặt tiền trệt (m2)  Đá trắng Suối lau 480.000/m2
7 Đá bếp (m2)  Đá trắng Suối lau 480.000/m2
BAN CÔNG
1 Lan can ban công (m)  Sắt hộp 14x14x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 550.000/md
2 Tay vịn ban công (m)  Inox 40x80x1.2mm 200.000/md
THẠCH CAO
Trệt, lầu 1,2,3 Khung M29 Vĩnh Tường, Tấm Gyproc Vĩnh Tường 125.000/m2
THIẾT BỊ NƯỚC
1 Bàn cầu  Viglacera, Oscar 1.850.000/bộ
2 Lavabo + bộ xã  Viglacera, Oscar 850.000/bộ
3 Vòi xã lavabo  Viglacera,Oscar  550.000/bộ
4 Sen tắm  Viglacera,Oscar  1.200.000/bộ
5 Vòi xịt  Viglacera,Oscar  230.000/bộ
6 Vòi xã ban công  Viglacera,Oscar  170.000/bộ
7 Phụ kiện WC  Asia, Luxstan, Kanbel, Oscar 900.000/bộ
8 Phểu thu sàn  Oscar 215.000/cái
9 Chậu rửa chén  Oscar 1.300.000/bộ
10 Vòi rửa chén  Oscar 550.000/cái
11 Bồn nước Inox  Đại Thành – Bồn đứng dung tích 1000 lít 3.200.000
12 Máy bơm nước  Panasonic 200w 2.500.000
13 Hệ thống ống nước nóng  Bình Minh
THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tủ điện  Sino
2 Công tắc, ổ cắm  Sino
3 CB tép, CB máy lạnh  Sino
4 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp  Sino
5 Đèn phòng khách Đèn Led âm trần, 12w (6 bộ) 120.000/bộ
6 Đèn phòng bếp, ăn Đèn Led âm trần, 12w (6 bộ) 120.000/bộ
7 Đèn phòng ngủ Đèn Led âm trần, 12w (4 bộ) 140.000/bộ
8 Đèn hành lang trong nhà Đèn Led âm trần, 12w (2 bộ) 140.000/bộ
9 Đèn ban công, sân thượng, sân trước, sân sau  Đèn ốp trần 1 bộ (150.000/bộ) hoặc đèn HQ Philips 1.2m
10 Đèn cổng  Đèn ốp trần (1 bộ) 140.000/bộ
11 Đèn vệ sinh  Đèn ốp trần (1 bộ) 140.000/bộ
12 Đèn cầu thang  150.000/bộ

 

                        GÓI VẬT TƯ KHÁ
STT HẠNG MỤC  GÓI VẬT TƯ KHÁ
Đơn giá 5.100.000/m2
VẬT LIỆU THÔ
1 Sắt thép  Việt Nhật, Pomina
2 Xi măng đổ bê tông  Holcim
3 Xi măng xây tô  Hà tiên
4 Cát bê tông  Cát vàng hạt lớn
5 Cát xây tường  Cát vàng hạt trung
6 Cát tô trát tường  Cát vàng hạt trung
7 Đá 1×2, đá 4×6  Đá xanh Đồng Nai
8 Gạch đinh 4x8x18 Tuynel Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm…
9 Gạch ống 8x8x18 Tuynel Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm…
10 Dây cáp điện  Cáp cadivi
11 Dây cáp mạng  Sino
12 Đế âm tường, ống luồn dây điện  Sino
13 Ống nước cấp, nước thoát  Bình Minh loại 1
14 Hóa chất chống thấm  CT-11A, sika latex
GẠCH
1 Gạch phòng khách, ngủ, KD, để xe  Gạch bóng kính 2 da 600×600
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 200.000/m2
2 Gạch ban công, sân thượng, sân sau  Gạch 400×400
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 130.000/m2
3 Gạch nền WC  Gạch 300×300
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 130.000/m2
4 Gạch ốp WC  Gạch 300×600
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 140.000/m2
5 Keo chà ron  Thái Lan
SƠN
1 Bột trét ngoài (Bao) Jotun
2 Bột trét trong (Bao) Jotun
3 sơn lót (Lít) Jotun
4 sơn phủ ngoài (Lít) Jotun
5 sơn phủ trong (Lít) Jotun
CỬA
1 Cửa phòng ngủ, thông phòng, ngăn p thờ Cửa gỗ HDF 2.800.000/bộ
2 Cửa WC  Cửa nhựa Nam Huy, nhựa Đài Loan 2.800.000/bộ
3 Cửa ban công sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2
4 Cửa chính phòng khách  Cửa nhôm xingfa 2mm, kính 8mm cường lực
5 Cửa ban công trước  Cửa nhôm xingfa 2mm, kính 8mm cường lực
6 Cửa sân thượng trước sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2
7 Cửa ra sân sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2
8 Cửa cổng sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.100.000/m2
9 Cửa chính tầng trệt  Cửa nhôm xingfa 2mm, kính 8mm cường lực
10 Cửa sổ mặt tiền  Cửa nhôm xingfa 1.4mm, kính 8mm cường lực
11 Cửa sổ sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2 hoặc cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, 1.200.000/m2
12 Bông bảo vệ cửa sổ  Sắt hộp 14x14x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 350.000/m2
13 Khung sắt mái lấy sáng  Sắt hộp 30x30x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 350.000/m2
14 Tấm lấy sáng  Kính cường lực 8mm
CẦU THANG
1 Lan can cầu thang (m) Kính cường lực 10mm, 1.200.000/md
2 Tay vịn cầu thang (m)  Gỗ căm xe tròn đường kính 60, hoặc vuông 60mm 500.000/md
3 Đá cầu thang (m2)  Đá kim sa xanh, đen Indonexia, đá trắng nhân tạo 850.000/m2
4 Len cầu thang (md)  Đá kim sa xanh, đen Indonexia, đá trắng nhân tạo 100.000/md
5 Đá ngạch cửa (m)  Đá kim sa xanh, đen Indonexia, đá trắng nhân tạo 120.000/md
6 Đá mặt tiền trệt (m2)  Đá kim sa xanh, đen Indonexia, đá trắng nhân tạo 850.000/m2
7 Đá bếp (m2)  Đá kim sa xanh, đen Indonexia, đá trắng nhân tạo 850.000/m2
BAN CÔNG
1 Lan can ban công (m) Kính cường lực 10mm, 1.200.000/md
2 Tay vịn ban công (m)  Inox 40x80x1.2mm 200.000/md
THẠCH CAO
Trệt, lầu 1,2,3 Khung M29 Vĩnh Tường, Tấm Gyproc Vĩnh Tường 125.000/m2
THIẾT BỊ NƯỚC
1 Bàn cầu  Viglacera, Oscar 2.500.000/bộ
2 Lavabo + bộ xã  Viglacera, Oscar 850.000/bộ
3 Vòi xã lavabo  Viglacera,Oscar  890.000/bộ
4 Sen tắm  Viglacera,Oscar  1.500.000/bộ
5 Vòi xịt  Viglacera,Oscar  230.000/bộ
6 Vòi xã ban công  Viglacera,Oscar  170.000/bộ
7 Phụ kiện WC  Asia, Luxstan, Kanbel, Oscar 900.000/bộ
8 Phểu thu sàn  Oscar 215.000/cái
9 Chậu rửa chén  Oscar 1.500.000/bộ
10 Vòi rửa chén  Oscar 550.000/cái
11 Bồn nước Inox  Đại Thành – Bồn đứng dung tích 1000 lít 3.200.000
12 Máy bơm nước  Panasonic 200w 2.500.000
13 Hệ thống ống nước nóng  Bình Minh
THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tủ điện  Panasonic
2 Công tắc, ổ cắm  Panasonic
3 CB tép, CB máy lạnh  Panasonic
4 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp  Panasonic
5 Đèn phòng khách Đèn Led âm trần, 12w (6 bộ) 130.000/bộ
6 Đèn phòng bếp, ăn Đèn Led âm trần, 12w (6 bộ) 130.000/bộ
7 Đèn phòng ngủ Đèn Led âm trần, 12w (4 bộ) 130.000/bộ
8 Đèn hành lang trong nhà Đèn Led âm trần, 12w (2 bộ) 140.000/bộ
9 Đèn ban công, sân thượng, sân trước, sân sau  Đèn ốp trần 1 bộ (150.000/bộ) hoặc đèn HQ Philips 1.2m
10 Đèn cổng  Đèn ốp trần (1 bộ) 150.000/bộ
11 Đèn vệ sinh  Đèn ốp trần (1 bộ) 150.000/bộ
12 Đèn cầu thang  200.000/bộ

 

GÓI VẬT TƯ CAO CẤP

STT HẠNG MỤC  GÓI VẬT TƯ CAO CẤP
Đơn giá 5.750.000/m2
VẬT LIỆU THÔ
1 Sắt thép  Việt Nhật, Pomina
2 Xi măng đổ bê tông  Holcim
3 Xi măng xây tô  Hà tiên
4 Cát bê tông  Cát vàng hạt lớn
5 Cát xây tường  Cát vàng hạt lớn
6 Cát tô trát tường  Cát vàng hạt trung
7 Đá 1×2, đá 4×6  Đá xanh Đồng Nai
8 Gạch đinh 4x8x18 Tuynel Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm…
9 Gạch ống 8x8x18 Tuynel Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm…
10 Dây cáp điện  Panasonic
11 Dây cáp mạng  Panasonic
12 Đế âm tường, ống luồn dây điện  Panasonic
13 Ống nước cấp, nước thoát  Bình Minh loại 1
14 Hóa chất chống thấm  CT-11A, sika latex
GẠCH
1 Gạch phòng khách, ngủ, KD  Gạch bóng kính 2 da 800×800
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 300.000/m2
2 Gạch ban công, sân thượng, sân sau, nhà xe  Gạch 400×400 hoặc 300×600
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 200.000/m2
3 Gạch nền WC  Gạch 300×300
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 200.000/m2
4 Gạch ốp WC  Gạch 300×600
(Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…) 200.000/m2
5 Keo chà ron  Thái Lan
SƠN
1 Bột trét ngoài (Bao)
2 Bột trét trong (Bao) Jotun
3 sơn lót (Lít) Jotun
4 sơn phủ ngoài (Lít) Jotun
5 sơn phủ trong (Lít) Jotun
CỬA Jotun
1 Cửa phòng ngủ, thông phòng, ngăn p thờ  Gỗ căm xe 4.200.000/m2
2 Cửa WC  Cửa nhựa lõi thép hoặc nhôm xingfa 2.200.000/m2
3 Cửa ban công sau  Cửa nhựa lõi thép hoặc nhôm xingfa 2.200.000/m2
4 Cửa ban công trước  Cửa nhựa lõi thép hoặc nhôm xingfa 2.200.000/m2
5 Cửa sân thượng trước sau  Cửa nhựa lõi thép hoặc nhôm xingfa 2.200.000/m2
6 Cửa ra sân sau  Cửa nhựa lõi thép hoặc nhôm xingfa 2.200.000/m2
7 Cửa cổng sau  Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.100.000/m2
8 Cửa chính tầng trệt  Gỗ căm xe 4.200.000/m2
9 Cửa sổ mặt tiền  Cửa nhựa lõi thép hoặc nhôm xingfa 2.200.000/m2
10 Cửa sổ sau  Cửa nhựa lõi thép hoặc nhôm xingfa 2.200.000/m2
11 Bông bảo vệ cửa sổ  Sắt hộp 14x14x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 350.000/m2
12 Khung sắt mái lấy sáng  Sắt hộp 30x30x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 350.000/m2
13 Tấm lấy sáng  Kính cường lực 8mm
CẦU THANG
1 Lan can cầu thang (m) Kính cường lực 10mm, 1.200.000/md
2 Tay vịn cầu thang (m)  Gỗ căm xe tròn đường kính 60, hoặc vuông 60 500.000/md
3 Đá cầu thang (m2)  Đá kim sa trung 1.200.000/m2
4 Len cầu thang (md)  Đá kim sa trung 120.000/md
5 Đá ngạch cửa (m)  Đá kim sa trung 140.000/md
6 Đá mặt tiền trệt (m2)  Đá kim sa trung 1.200.000/m2
7 Đá bếp (m2)  Đá kim sa trung 1.200.000/m2
BAN CÔNG
1 Lan can ban công (m) Kính cường lực 10mm, 1.200.000/md
2 Tay vịn ban công (m)  Inox 40x80x1.2mm 200.000/md
THẠCH CAO
Trệt, lầu 1,2,3 Khung M29 Vĩnh Tường, Tấm Gyproc Vĩnh Tường 150.000/m2
THIẾT BỊ NƯỚC
1 Bàn cầu Bàn cầu Inax, American standar, Toto,…) 4.500.000/cái
2 Lavabo + bộ xã Bàn cầu Inax, American standar, Toto,…) 2.000.000/cái
3 Vòi xã lavabo Vòi nóng lạnh (Viglacera, Caesar, Inax…) 1.250.000/cái
4 Sen tắm (Viglacera, Caesar, Inax…) 2.200.000/cái
5 Vòi xịt  350.000/cái
6 Vòi xã ban công  300.000/cái
7 Phụ kiện WC  2.000.000/bộ
8 Phểu thu sàn  260.000/cái
9 Chậu rửa chén  2.000.000/cái
10 Vòi rửa chén  800.000/cái
11 Bồn nước Inox  Đại Thành – Bồn đứng dung tích 1000 lít 3.200.000 đ
12 Máy bơm nước  Panasonic 200w 2.500.000 đ
13 Hệ thống ống nước nóng  Bình Minh
THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tủ điện  Panasonic
2 Công tắc, ổ cắm  Panasonic
3 CB tép, CB máy lạnh  Panasonic
4 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp  Panasonic
5 Đèn phòng khách Đèn Led âm trần Duhal, 12w (8 bộ) 150.000/bộ
6 Đèn phòng bếp, ăn Đèn Led âm trần Duhal, 12w (8 bộ) 150.000/bộ
7 Đèn phòng ngủ Đèn Led âm trần Duhal, 12w (4 bộ) 150.000/bộ
8 Đèn hành lang trong nhà Đèn Led âm trần Duhal, 12w (2 bộ) 150.000/bộ
9 Đèn ban công, sân thượng, sân trước, sân sau  Đèn ốp trần 1 bộ (150.000/bộ) hoặc đèn HQ Philips 1.2m
10 Đèn cổng  Đèn ốp trần (1 bộ) 150.000/bộ
11 Đèn vệ sinh  Đèn ốp trần (1 bộ) 150.000/bộ
12 Đèn cầu thang  200.000/bộ

I am text block. Click edit button to change this text. Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.

Cách tính diện tích xây dựng nhà

Tính diện tích xây dựng nhà là một giai đoạn quan trọng của gia chủ trong việc ước tính chi phí và kiểm soát thu – chi trong quá trình thi công nhà ở. Khi tính diện tích xây dựng nhà, Quý khách cũng cần lưu ý một số vấn đề sau:

  • Diện tích có chi phí hao phí xây dựng là diện tích được thể hiện và không được thể hiện trong giấy phép xây dựng, nhưng tại đó lại có hao phí chi phí xây dựng. Nguyên nhân là do sự chênh lệch xuất phát từ các phần diện tích: móng, giếng trời, ban công, sân thượng, giàn lam, kèo trang trí sân sau, sân trước.
  • Do phần diện tích trên giấy xây dựng chỉ thể hiện ở mặt bằng, không tính diện tích các hạng mục trên nên có sự chênh lệch trong cách tính diện tích xây dựng nhà ở, dẫn đến chênh lệch về chi phí.

Cách tính diện tích xây dựng nhà ở

Phần gia cố nền đất yếu

  • Gia cố nền móng công trình: Sẽ được báo giá cụ thể sau khi khảo sát do tùy vào điều kiện, đất nền thực hiện.
  • Gia cố nền trệt bằng phương pháp đổ bê tông cố thép: Tính 20% diện tích.

Phần móng

  • Móng đơn: 10% diện tích.
  • Đài móng trên nền cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi: 20% diện tích.
  • Móng bang: 505 diện tích.

Phần tầng hầm (so với code đỉnh ram hầm)

  • Hầm có độ sâu < 1.3m: 150% diện tích.
  • Hầm có độ sâu < 1.7m: 170%.
  • Hầm có độ sâu < 2.0m: 200% diện tích.
  • Hầm có độ sâu <3.0m: 250% diện tích.

Phần sân

  • < 15m2 có đổ cột, xây tường rào, đổ đà kiềng, lát gạch nền: 70% diện tích.
  • >= 15 m2: 50% diện tích.

Phần nhà

  • Có mái che trên: 100% diện tích.
  • Không có mái che nhưng lát gạch nền: 60% diện tích.
  • Ô trống trong nhà:

+ Diện tích < 8m2: Tính sàn bình thường.

+ Diện tích > 8m2: 50% diện tích.

Phần mái

  • Bê tông cốt thép, không lát gạch: 50% diện tích mái.
  • Bê tông cốt thép, có lát gạch: 100% diện tích mái.
  • Mái ngói vì kèo sắt: 70% diện tích mái.
  • Mái bê tông dán ngói: 100% diện tích mái.
  • Mái tôn: 30% diện tích mái.

Để tham khảo thêm về cách tính diện tích xây dựng nhà, Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0931.828.858.