Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Đại Nam xin gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá thiết kế kiến trúc nhà phố, biệt thự, nội thất được áp dụng từ 01/06/2018, cho đến khi website www.dainam.org có thông báo mới.


HOT : CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT

  • Giảm giá 50% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật 2D và bản vẽ 3D mặt tiền khi ký hợp đồng thi công xây dựng phần thô + nhân công hoàn thiện.
  • Giảm giá 100% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật 2D và bản vẽ 3D mặt tiền khi ký hợp đồng thi công trọn gói nhưng chưa bao gồm phần thi công trang trí nội thất.
  • Miễn phí 100% chi phí thiết kế kiến trúc và thiết kế nội thất khi ký hợp đồng trọn gói có bao gồm cả phần thi công trang trí nội thất.

I. ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ XÂY DỰNG

 

STT

Loại thiết kế

Đơn giá/m2

1

      Thiết kế trọn gói    Phong cách kiến trúc hiện đại 100.000 VNĐ
   Phong cách kiến trúc cổ điển 120.000 VNĐ

2

      Thiết kế kiến trúc    Phong cách kiến trúc hiện đại 60.000 VNĐ
   Phong cách kiến trúc cổ điển 80.000 VNĐ

3

      Thiết kế nội thất    Phong cách kiến trúc hiện đại 70.000 VNĐ
   Phong cách kiến trúc cổ điển 100.000 VNĐ
4       Thiết kế cải tạo 100.000 VNĐ
5       Thiết kế Biệt thự / Nhà hàng / Showroom  140.000 VNĐ

 

Liên hệ: 0979 891 062 để được tư vấn và báo giá chính xác


II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ THIẾT KẾ BAO GỒM:


– Hồ sơ thiết kế kiến trúc

– Phối cảnh 3D mặt tiền

– Hồ sơ thiết kế kết cấu

– Hồ sơ điện, điện thoại, antenna

– Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước

– Phối cảnh 3D nội thất (không gian lớn hơn 12m2)

– Hồ sơ triển khai nội thất, thống kê cửa, lát gạch, chi tiết thang, vệ sinh

 

III. GHI CHÚ KHÁC:

 

– Hợp đồng thiết kế có giá trị tối thiểu là 15.000.000 vnđ

– Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công, trang trí nội thất không bao gồm thiết kế chi tiết mẫu tủ, giường, bàn ghế và các vật dụng khác.

– Đơn giá trên chưa bao gồm khảo sát địa chất, bản vẽ chi tiết sân vườn, tiểu cảnh, lập hồ sơ xin phép xây dựng hoặc lập hồ sơ dự án trình phê duyệt…

– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT.

Kiến trúc Xây dựng Đại Nam

  • Văn phòng: Số 72 đường số 4, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM
  • Hotline: 0979.891.062 Gặp KS. Hồ Xuân Thảo
  • Email: nhadepdainam@gmail.com

BẢNG BÁO GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ:

3.050.000 VNĐ/m2


HOT : CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT

  • Giảm giá 50% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật 2D và bản vẽ 3D mặt tiền khi ký hợp đồng thi công xây dựng phần thô + nhân công hoàn thiện.
  • Giảm giá 100% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật 2D và bản vẽ 3D mặt tiền khi ký hợp đồng thi công trọn gói nhưng chưa bao gồm phần thi công trang trí nội thất.
  • Miễn phí 100% chi phí thiết kế kiến trúc và thiết kế nội thất khi ký hợp đồng trọn gói có bao gồm cả phần thi công trang trí nội thất.
– Đơn giá xây dựng phần thô này áp dụng cho công trình nhà phố tiêu chuẩn, xây mới theo quy trình thiết kế và thi công của Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Đại Nam, có tổng diện tích thi công ≥ 350 m2, có điều kiện thi công bình thường.

– Đối với công trình nhà phố có tổng diện tích < 350 m2 hoặc nhà trong hẻm nhỏ, khu vực chợ, công trình nhà hàng, khách sạn . . . công ty sẽ khảo sát báo giá trực tiếp chính xác theo quy mô, theo yêu cầu thực tế của mỗi công trình.

I. Vật tư nhà thầu cung cấp theo báo giá xây dựng phần thô

1. Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA

2. Xi măng HOLCIMHÀ TIÊN

– HOLCIM cho công tác bê tông

– HÀ TIÊN cho công tác xây tô)

3. Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH DƯƠNG

– Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm

4. Đá XANH

– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông (400.000 đ/xe dasu 01 m3)

– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng (360.000 đ/xe dasu 01 m3)

5. Cát VÀNG

– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (390.000 đ/xe dasu 01 m3

– Cát mi xây tô (330.000 đ/xe dasu 01 m3)

6BÊ TÔNG

– Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi – thương phẩm (Tùy theo quy mô)

– Mác bê tông theo thiết kế. Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi – 04 cát – 06 đá, Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi– 05 cát – 07 đá, đo lường bằng thùng sơn 18 lít .

7. Ống nước BÌNH MINH

Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:

– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống đứng D90 (31.860 đ/m)

– Ống thoát nước sàn mái – ban công sân thượng D60 (24.860 đ/m), D90 (31.860 đ/m)

– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168 (149.380 đ/m)

– Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m) ống cấp nước xuống D34 (13.530 đ/m)

– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)

8. Dây điện CADIVI

– (Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 6,0; dây nguồn chính 11,0)

9. Ống luồn dây diện đi âm NANO (chống cháy)

10. Chống thấm sàn WC, mái, ban công KOVA CT11A

11. Phụ gia đông kết nhanh cho bê tông SIKA R7 (R4) hoặc Siêu Cường R7 (R4)

12. Dây ADSL, điện thoại, truyền hình VIỆT NAM

13. Thiết bị phục vụ công tác thi công: dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi công

II. NHỮNG CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP CẢ VÀ VẬT TƯ THEO PHẦN THÔ:

– Đào móng, xử lý nền, thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc ép/ cọc khoan nhồi trở lên.

– Xây công trình ngầm như: bể tự hoại, hố ga bằng gạch

– Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang, đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn… tất cả các tầng, sân thượng và mái theo thiết kế

– Thi công mái tôn, mái ngói (nếu có).

– Xây gạch và tô trát hoàn thiện tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật, bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch ống

– Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nguội âm tường (Không bao gồm hệ thống ống nước nóng năng lượng mặt trời)

– Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn, hộp đấu nối cho dây điện các loại, dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (Không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống đồng cho máy lạnh, hệ thống điện 03 pha)

– Thi công chống thấm sê nô, WC, sân thượng ….

III. CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP NHÂN CÔNG THEO PHẦN THÔ (vật tư chủ nhà mua):

– Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh)

– Ốp gạch, đá trang trí, không bao gồm đá granite, mable

– Thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện)

– Lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện)

– Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, bóng đèn)

– Vệ sinh công trình trước khi bàn giao

IV. NHỮNG CÔNG VIỆC khác THEO PHẦN THÔ:

Đối với các phần công việc lắp đặt vật tư của các hạng mục hoàn thiện đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt của nhà cung cấp vật tư (Nhà cung cấp đã tính chi phí lắp đặt vào giá thành sản phẩm), sẽ được hiểu như là các thành phần công việc không thuộc phạm vi thi công do nhà thầu phải thực hiện theo đơn giá thô nêu trên, cụ thể như:

– Đá Granit ốp tường, ốp kệ các loại

– Công tác lắp đặt toàn bộ cửa sổ, cửa đi, lắp khóa cửa các loại

– Công tác lắp đặt toàn bộ Lan can, cầu thang sắt, khung nhôm kính, khung sắt, Inox trang trí các loại, Aluminium trang trí các loại

– Công tác lắp đặt các thành phần bằng gỗ khác (Tủ bếp, quầy bar, ốp tường gỗ trang trí …)

– Máy điều hòa không khí, hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời

– Hệ thống trần thạch cao

V. CÁN BỘ GIÁM SÁT THƯỜNG TRỰC TẠI CÔNG TRÌNH:

– Mỗi công trình công ty Thiết kế Xây dựng Bảo Sơn CAM KẾT luôn bố trí thường trực 01 Đội trưởng thi công và 01 Giám sát kỷ thuật để quản lý công trình, cụ thể:

01 Đội trưởng thi công thường xuyên có mặt tại công trường, chịu trách nhiệm trực tiếp điều hành mọi hoạt động liên quan đến việc thi công xây dựng công trình

01 Giám sát kỹ thuật thường xuyên có mặt tại công trường, có nhiệm vụ làm việc với chủ nhà các vấn đề liên quan đến kỷ thuật. giám sát, lường trước, phát hiện, ngăn chặn kịp thời các sai sót về kỹ thuật – cung ứng vật tư – an toàn lao động tại công trình, giám sát hoạt động của đội trưởng thi công.

VI. PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH:

Diện tích có hao phí chi phí xây dựng là diện tính bao gồm những diện tích được thể hiện trong giấy phép xây dựng và những phần diện tích không được thể hiện trong giấy phép xây dựng, nhưng tại đó có hao phí chi phí xây dựng.
 
–        Phần gia cố nền đất yếu:


+  Gia cố nền móng công trình: Tùy theo điều kiện đất nền, điều kiện thi công mà sẽ quyết định loại hình gia cố nền đất (ví dụ: sử dụng cừ tràm hoặc sử dụng cọc ép hoặc cọc khoan nhồi … hoặc không cần gia cố mà chỉ làm móng băng). Phần này sẽ báo giá cụ thể sau khi khảo sát.

+  Gia cố nền trệt bằng phương pháp đổ bê tông cốt thép tính 20% diện tích

–        Phần móng:


  Móng đơn tính 10% diện tích

  Đài móng trên nền cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi tính 20% diện tích

  Móng băng tính 50% diện tích

–        Phần tầng hầm (Tính riêng so với móng):           


  Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.3m so với code đỉnh ram hầm tính 150% diện tích

  Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.7m so với code đỉnh ram hầm tính 170% diện tích

  Hầm có độ sâu nhỏ hơn 2.0m so với code đỉnh ram hầm tính 200% diện tích

+   Hầm có độ sâu nhỏ hơn 3.0m so với code đỉnh ram hầm tính 250% diện tích

–        Phần sân:         


  Dưới 15m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 70%

  Phần diện tích từ 15m2 trở lên được tính 50%

–        Phần nhà:         


  Phần diện tích có mái che phía trên tính 100% diện tích

  Phần diện tích không có mái che nhưng có lát gạch nền tính 60% diện tích

  Ô trống trong nhà:        
                                     => Có diện tích dưới 8m2 tính như sàn bình thường

                                     =>  Phần diện tích lớn hơn 8m2 được tính 50% diện tích


–        Phần mái:          


  Mái bê tông cốt thép, không lát gạch tính 50% diện tích của mái, có lát gạch tính 10% diện tích của mái.

  Mái ngói vì kèo sắt tính 70% diện tích của mái

  Mái bê tông dán ngói tính 100% diện tích của mái

  Mái tôn tính 30% diện tích của mái

VI. CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

– Cam kết BẢO HÀNH công trình sau thi công :

5 năm cho Phần Kết Cấu

1 năm cho Phần Hoàn Thiện

STT HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ 
LOẠI THÔNG DỤNG
ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ
 LOẠI KHÁ
ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ
LOẠI TỐT
4.700.000 đ/m2  5.050.000 đ/m2  5.700.000 đ/m2
I PHẦN THÔ Vật tư thô được sử dụng giống nhau ở mỗi công trình (Xem ngay: ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ)
1  Sắt  VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
2  Xi măng  HÀ TIÊN đa dụng cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô
3  Gạch  TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG (Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm …)
4  Đá  BÌNH ĐIỀN
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
5  Cát vàng  HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông
– Cát mi xây tô
6  Bê tông  – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công
cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế đo lường bằng thùng sơn 18  lít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
7 Tôn  Tôn lạnh dày 5 dem
8 Xà gồ  Thép không gỉ 40mm x 80mm dày 1,4mm
9  Chống thấm sàn WC, mái, ban  công  Kova CT11A
10  Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông  Sika R7
11  Ống nước  PVC BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114, ống  đứng D90
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn  WC dùng ống D114
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168
– Ống cấp nước lên D27, ống cấp nước xuống  D42
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
12  Dây điện  CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.
13  Ống luốn dây điện đi âm tường  Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy
14  Ống luồn dây điện đi âm ngầm  – sàn BTCT  Ống cứng trắng
15  Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình  VIỆT NAM
16  Thiết bị phục vụ công tác thi  công  Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công  sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi  công ….
II PHẦN GẠCH ỐP – LÁT VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1  Gạch bóng kính 600 x 600 2 da     toàn  phần  lát nền trệt    Catalant
Đơn giá: 185,000 đ/m2
    American
Đơn giá: 200,000 đ/m2
   Taicera
Đơn giá: 300,000 đ/m2
2  Gạch Ceramic 400 x 400 chống  trượt lát nền sàn thượng, nền  sân trước, nền sân sau.    Đồng Tâm, Đồng Nai
Đơn giá: 120,000 đ/m2
 Bạch Mã
Đơn giá:130,000 đ/m2
Primer
Đơn giá:200,000 đ/m2
3  Gạch Ceramic 300 x 300 chống  trượt lát nền WC  American, Catalant
Đơn giá: 120,000 đ/m2
 Đồng Tâm, Hoàn Mỹ
Đơn giá: 130,000 đ/m2
Hoàn Mỹ
Đơn giá: 200,000 đ/m2
4  Gạch Ceramic ốp cho tường WC  Hoàn Mỹ 300 x 450
Đơn giá: 130,000 đ/m2
  American,  Catalant 300 x 600
Đơn giá: 130,000 đ/m2
Taicera, Catalant 300 x 600
Đơn giá: 220,000 đ/m2
5  Len gạch tường WC (1 hàng  len, kích thước gạch tương tự  với gạch ốp)  American, Ý Mỹ
Đơn giá: 15,000 đ/viên
American, Bạch Mã
Đơn giá: 16,000 đ/viên
American, Bạch Mã
Đơn giá: 22,000 đ/viên
6  Gạch ốp tường ngay trên mặt  kệ  bếp cao 0.6m  Catalant
130,000 đ/m2
 American, Catalant
Đơn giá: 130,000 đ/m2
 Taicera,  Catalant
Đơn giá: 220,000 đ/m2
7  Keo chà ron  Đơn giá: 15,000 đ/kg  Đơn giá: 15,000 đ/kg  Đơn giá: 15,000 đ/kg
8  Gạch, đá ốp trang trí trên tường
(10m2 cho toàn nhà)
 Chưa bao gồm  Đơn giá: 120,000 đ/m2  Đơn giá: 120,000 đ/m2
III PHẦN SƠN NƯỚC VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1  Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp    sơn lót, 2 lớp sơn phủ.  Sơn Maxillite  Sơn Dulux  Sơn Dulux hoặc Jotun
2  Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp  sơn  phủ  Sơn Maxillite  Sơn Maxiltte  Sơn Dulux hoặc Jotun
3  Bột trét ngoài trời, trong nhà,  phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám…  Bột Việt Mỹ trong nhà
Đơn giá: 100.000đ/bao
Bột Việt Mỹ ngoài nhà
Đơn giá: 135.000đ/bao
Bột trét Dulux ngoài trời, bột trét maxilite trong nhà. Bột trét Dulux hoặc Juton
4  Sơn gai, sơn gấm trang trí  Chưa bao gồm  Chưa bao gồm  Chưa bao gồm
5  Sơn dầu cho cửa, lan can,  khung sắt bảo vệ  Sơn dầu Bạch Tuyết  Sơn dầu Bạch Tuyết  Sơn dầu Bạch Tuyết
IV PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1  Cửa đi các phòng ngủ Cửa gỗ HDF 2,800,000 đ/bộ Cửa gỗ HDF 2,800,000 đ/bộ  Cửa gỗ tự nhiên 3,500,000/m2
2  Cửa đi WC  Cửa đi WC bằng nhôm TungShin hệ 700 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực,
đã bao gồm khóa
Đơn giá: 800,000 đ/m2
 Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung dày 10cm, đã bao gồm khóa
Đơn giá: 2,800,000 đ/bộ
Cửa gỗ tự nhiên 3,500,000/m2
3  Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt  tiền,  ban công sân thượng, sân  sau…) Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2 Cửa nhôm xingfa 2mm, kính 8mm cường lực Cửa nhôm xingfa 2mm, kính 8mm cường lực
4  Cửa đi mặt tiền trệt (cửa bốn   cánh) Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2 Cửa nhôm xingfa 2mm, kính 8mm cường lực Cửa nhôm xingfa 2mm, kính 8mm cường lực
5  Cửa sổ ngoài trời (Mặt  tiền,  ban  công sân thượng, sân  sau…) Sắt hộp 30x60x1.2mm mạ kẽm, sơn dầu, 1.300.000/m2 Cửa nhôm xingfa 2mm, kính 8mm cường lực Cửa nhôm xingfa 2mm, kính 8mm cường lực
6  Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ Sắt hộp 14x14x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 350.000/m2 Sắt hộp 14x14x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 350.000/m2 Sắt hộp 14x14x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu, 350.000/m2
V LAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1  Lan can cầu thang  Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ  căm xe đường kính = 60mm.
Đơn giá: 1,050,000 đ/m
 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ  căm xe đường kính = 60mm.
Đơn giá: 1,700,000 đ/m
 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe
đường kính = 60mm.
Đơn giá: 1,700,000 đ/m
2  Lan can mặt tiền  Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm
Đơn giá: 700,000 đ/m
 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 1,400,000 đ/m2
 Bằng kính cường lực dày 10mm,
tay vịn inox
Đơn giá: 1,400,000 đ/m2
VI PHẦN ĐÁ GRANIT VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1  Đá Granit cầu thang, len cầu  thang  Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 480,000 đ/m2
 Kim sa xanh
Đơn giá: 850,000 đ/m2
Đen kim sa trung
Đơn giá: 1,200,000đ/m2
2  Đá Granit mặt dựng cầu thang  Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 480,000 đ/m2
Kim sa xanh
Đơn giá: 850,000 đ/m2
Đen kim sa trung
Đơn giá: 1,200,000đ/m2
3  Đá Granit cánh gà tường mặt  tiền  trệt (ngay cửa ra vào  chính) Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 480,000 đ/m2
Kim sa xanh
Đơn giá: 850,000 đ/m2
Đen kim sa trung
Đơn giá: 1,200,000đ/m2
4  Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 480,000 đ/m2
Kim sa xanh
Đơn giá: 850,000 đ/m2
Đen kim sa trung
Đơn giá: 1,200,000đ/m2
VII PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1  Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng  Sino – loại 4 đường  Sino – loại 4 đường  Sino – loại 4 đường
2  MCB  Sino Sino  Panasonic
3  Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm  Sino Sino  Panasonic
4  Ổ cắm điện thoại, internet,  truyền  hình cáp  Sino – mỗi phòng 1 cái Sino – mỗi phòng 1 cái  Panasonic – mỗi phòng 1 cái
5  Đèn thắp sáng trong phòng
( 6 bóng đèn lon trang trí cho   một phòng )
 Hufa – Đơn giá: 80, 000 đ/cái Hufa –  Đơn giá: 80, 000 đ/cái MPE (Minh Phương) –  Đơn giá: 120, 000 đ/cái
6  Đèn vệ sinh  Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 120,000 đ/cái
 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 250,000 đ/cái
 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 350,000 đ/cái
7  Đèn trang trí tường cầu thang  Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 170,000 đ/cái
 Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 260,000 đ/cái
 Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 600,000 đ/cái
8  Đèn thắp sáng hành lang, ban   công  Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái
 Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái
 Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 350,000 đ/cái
9  Đèn thắp sáng sân, sân  thượng,  ban công, phòng giặt,  phòng   thờ  Đèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 150,000đ/cái
 Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 250,000đ/cái
 Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 250,000đ/cái
VIII PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
THIẾT BỊ NƯỚC
VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1  Bàn cầu (1 WC 1 cái)  Inax – C333VT (màu trắng)
Đơn giá: 1,950,000 đ/cái
 Inax – C838VN
Đơn giá: 3,060,000 đ/cái
ToTo – CS818DT3
Đơn giá: 4,584,000 đ/cái
2  Vòi xịt WC (1 WC 1 cái)  Inax – CFV 102M
Đơn giá: 290,000 đ/cái
Inax – CFV105MP
Đơn giá: 290,000 đ/m2
ToTo – THX20MCRB
Đơn giá: 616,000 đ/cái
3  Lavabo + Bộ xả  Inax – L285V+L288VD
Đơn giá:1,040,000 đ/cái
 Inax – L298 + L298VC
Đơn giá: 1,940,000 đ/cái
ToTo – LPT947C
Đơn giá: 2,216,000 đ/cái
4  Vòi lavabo nóng lạnh  Viglacera – VSD 104
Đơn giá: 600,000 đ/cái
Inax – LFV 1102S -1
Đơn giá: 995,000 đ/cái
Inax–LFV902S
Đơn giá: 1,300,000 đ/cái
5  Vòi sen WC nóng lạnh  Viglacera – VG514
Đơn giá: 1,050,000 đ/bộ
 BFV 903S – 2C
Đơn giá: 1,755,000 đ/bộ
 Inax – 2BFV5003S5C
Đơn giá: 4,632,000 đ/bộ
6  Vòi sân thượng, ban công, sân  Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/cái
Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/bộ
Inax – LF7R13
Đơn giá: 583,000 đ/bộ
7  Các phụ kiện trong WC (Gương  soi, móc treo đồ, kệ xà phòng…)  Viglacera
Đơn giá: 700,000 đ/bộ
Viglacera – PKVS 02
Đơn giá: 950,000 đ/bộ
Viglacera – PKVS 02
Đơn giá: 1,050,000 đ/bộ
8  Phiễu thu sàn  Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái  Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái  Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái
9  Cầu chắn rác  Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái  Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái  Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái
10  Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi  rửa chén lạnh   Đại thành – RA13
Đơn giá: 750,000 đ/cái
 Đại thành
Đơn giá: 900,000 đ/cái
 Đại thành
Đơn giá: 900,000 đ/cái
11  Vòi rửa chén nóng lạnh   Viglacera VG 704
Đơn giá: 670,000 đ/cái
 luxta – L3207
Đơn giá: 1,060,000 đ/cái
Inax – SFV302S
Đơn giá: 1,750,000 đ/cái
12  Bồn nước inox  Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1000 lít
Đơn giá: 2,750,000 đ/cái
 Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít
Đơn giá: 4,150,000 đ/cái
 Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít
Đơn giá: 4,150,000 đ/cái
13  Máy bơm nước  Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái
 Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái
 Panasonic – 200W
Đơn giá: 3,536,000 đ/cái
IX HẠNG MỤC KHÁC VẬT TƯ LOẠI THÔNG DỤNG VẬT TƯ LOẠI KHÁ VẬT TƯ LOẠI TỐT
1  Thạch cao (chỉ đóng ở bếp,   phòng khách và các WC)  Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2
 Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2
 Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2
2  Khung sắt bảo vệ giếng trời  Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 600.000 đ/m2
 Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 600.000 đ/m2
 Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 600.000 đ/m2
3  Tấm lợp bảo vệ giếng trời   Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450.000 đ/m2
   Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450.000 đ/m2
  Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450.000 đ/m2

I am text block. Click edit button to change this text. Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut elit tellus, luctus nec ullamcorper mattis, pulvinar dapibus leo.

PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH:

Diện tích có hao phí chi phí xây dựng là diện tính bao gồm những diện tích được thể hiện trong giấy phép xây dựng và những phần diện tích không được thể hiện trong giấy phép xây dựng, nhưng tại đó có hao phí chi phí xây dựng.

–        Phần gia cố nền đất yếu:

+  Gia cố nền móng công trình: Tùy theo điều kiện đất nền, điều kiện thi công mà sẽ quyết định loại hình gia cố nền đất (ví dụ: sử dụng cừ tràm hoặc sử dụng cọc ép hoặc cọc khoan nhồi … hoặc không cần gia cố mà chỉ làm móng băng). Phần này sẽ báo giá cụ thể sau khi khảo sát.

+  Gia cố nền trệt bằng phương pháp đổ bê tông cốt thép tính 20% diện tích

–        Phần móng:

+   Móng đơn tính 10% diện tích

+   Đài móng trên nền cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi tính 20% diện tích

+   Móng băng tính 50% diện tích

–        Phần tầng hầm (Tính riêng so với móng):

+   Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.3m so với code đỉnh ram hầm tính 150% diện tích

+   Hầm có độ sâu nhỏ hơn 1.7m so với code đỉnh ram hầm tính 170% diện tích

+   Hầm có độ sâu nhỏ hơn 2.0m so với code đỉnh ram hầm tính 200% diện tích

+   Hầm có độ sâu nhỏ hơn 3.0m so với code đỉnh ram hầm tính 250% diện tích

–        Phần sân:

+   Dưới 15m2 có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, lát gạch nền tính 70%

+   Phần diện tích từ 15m2 trở lên được tính 50%

–        Phần nhà:

+   Phần diện tích có mái che phía trên tính 100% diện tích

+   Phần diện tích không có mái che nhưng có lát gạch nền tính 60% diện tích

+   Ô trống trong nhà:
=> Có diện tích dưới 8m2 tính như sàn bình thường

=>  Phần diện tích lớn hơn 8m2 được tính 50% diện tích

–        Phần mái:

+   Mái bê tông cốt thép, không lát gạch tính 50% diện tích của mái, có lát gạch tính 10% diện tích của mái.

+   Mái ngói vì kèo sắt tính 70% diện tích của mái

+   Mái bê tông dán ngói tính 100% diện tích của mái

+   Mái tôn tính 30% diện tích của mái

Kiến trúc Xây dựng Đại Nam

  • Văn phòng: Số 72 đường số 4, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM
  • Hotline: 0979.891.062 Gặp KS. Hồ Xuân Thảo
  • Email: nhadepdainam@gmail.com